Tính Toán Container

Thông Số Container

20ft

1. Container 20 Dry Container

Kích Thước Container 20 Feet Thường là một trong những loại container cơ bản được sử dụng nhiều nhất. Bởi lẽ, loại này thường dùng để đóng các loại hàng hóa tiêu dùng thông dụng như hàng khô, hàng có tính chất nặng, không yêu cầu về thể tích. Ví dụ: hạt, gạo, bột…

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài6060 mm (20 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2590 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài5898 mm (19.35 ft)
Chiều Rộng2352 mm (7.71 ft)
Chiều Cao2395 mm (7.86 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2340 mm (7.68 ft)
Chiều Cao2280 mm (7.48 ft)
Thể Tích33.2 m³
Tổng Trọng Lượng28280 kg (62346 lbs)

2. Container 20 Reefer

Kích thước Container 20 feet lạnh bên ngoài tương tự với loại 20 feet khô. Loại container này bên trong được trang bị thêm máy làm lạnh giúp giữ nhiệt, bảo quản hàng hóa hiệu quả. Vì thế kích thước phía trong sẽ khác biệt hơn so với cont khô. Hệ thống máy làm lạnh để bảo quản hàng trong Cont 20F lạnh là từ -18 đến -23 độ.. Những mặt hàng sử dụng loại cont này là hàng nông, hoa quả, thủy hải sản.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài6060 mm (20 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2590 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài5485 mm (17.99 ft)
Chiều Rộng2286 mm (7.5 ft)
Chiều Cao2265 mm (7.43 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2286 mm (7.5 ft)
Chiều Cao2224 mm (7.3 ft)
Thể Tích28.4 m³
Tổng Trọng Lượng27280 kg (60141 lbs)

3. Container 20 Flat Rack

Container 20 feet Flat Rack phù hợp với loại hàng hóa có kích thước quá khổ, quá tải. Loại cont này có kích thước bề ngoài tương đương loại cont 20 khô nhưng không có vách và mái phía trên.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài6060 mm (20 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2590 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài5883 mm (19.36 ft)
Chiều Rộng2347 mm (7.7 ft)
Chiều Cao2259 mm (7.74 ft)
Thể Tích32.6 m³
Trọng Lượng Bì2750 kg (6060 lbs)
Tải Trọng31158 kg (68690 lbs)
Tổng Trọng Lượng34000 kg (74950 lbs)

4. Container 20 Open Top

Container 20 feet Open Top sử dụng tấm bạt để che đậy hàng phía trên thay vì nắp đậy như cont thường phù hợp với những loại hàng hóa cồng kềnh, yêu cầu khi đóng gói và dỡ hàng cần phải thẳng đứng, cần sử dụng thêm cần cẩu. Thường phù hợp với vật tư, thiết bị xây dựng, trang thiết bị máy móc đặc biệt…

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài6058 mm (20 ft)
Chiều Rộng2438 mm (8 ft)
Chiều Cao2591 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài5898 mm (19.35 ft)
Chiều Rộng2352 mm (7.72 ft)
Chiều Cao2348 mm (7.86 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2340 mm (7.68 ft)
Chiều Cao2280 mm (7.48 ft)
Thể Tích32.8 m³
Trọng Lượng Bì2350 kg (5180 lbs)
Tải Trọng28130 kg (62020 lbs)
Tổng Trọng Lượng30480 kg (67196 lbs)

5. Container 20 High Cube

Container 20 feet cao thường được sử dụng phổ biến ở các nước Châu Âu.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài6058 mm (20 ft)
Chiều Rộng2438 mm (8 ft)
Chiều Cao2891 mm (9.48 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài5910 mm (19.39 ft)
Chiều Rộng2345 mm (7.7 ft)
Chiều Cao2690 mm (8.83 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2335 mm (7.66 ft)
Chiều Cao2585 mm (8.48 ft)
Thể Tích37.28 m³
Trọng Lượng Bì2420 kg (5335 lbs)
Tải Trọng28060 kg (61861 lbs)
Tổng Trọng Lượng30480 kg (67196 lbs)

40ft

1. Container 40 Dry

Theo tiêu chuẩn bên ngoài thì kích thước container 40 feet khô gấp đôi với container 20 thường (khô). Với cont 20 feet là 1 TEU thì tương đương cont 40 feet là 2 TEU. Loại cont này phù hợp với hàng hóa có số lượng nhiều hoặc thể tích to nhưng trọng lượng không lớn phù hợp với hàng dệt may, hàng sắn lát, hàng nội thất, hàng nhựa gia công…

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài12190 mm (40 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2590 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài12032 mm (39.475 ft)
Chiều Rộng2350 mm (7.71 ft)
Chiều Cao2392 mm (7.85 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2338 mm (7.67 ft)
Chiều Cao2280 mm (7.48 ft)
Thể Tích67.634 m³
Trọng Lượng Bì3730 kg (8223 lbs)

2. Container 40 High Cube

Container 40 feet cao có kích thước tương ứng với cont 40 feet thường và chiều cao khác biệt một chút. Đây là loại cont rất phổ biến trong thị trường hiện nay. Do chi phí của Container 40 feet cao tương đương chi phí của Container 40 feet thường vì thế, người ta thường ưu tiên loại cont này hơn vì thoải mái về kích thước hơn.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài12190 mm (40 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2895 mm (9.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài12023 mm (39.44 ft)
Chiều Rộng2352 mm (7.72 ft)
Chiều Cao2698 mm (8.87 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2340 mm (7.68 ft)
Chiều Cao2585 mm (8.48 ft)
Thể Tích76.29 m³
Trọng Lượng Bì3900 kg (8598 lbs)
Tải Trọng26580 kg (58598 lbs)
Tổng Trọng Lượng30480 kg (67196 lbs)

3. Container 40 Reefer

Loại kích thước container 40 feet lạnh này có kích thước bề ngoài giống loại 40 feet thường nhưng bên trong thì khác. Bởi lẽ bên trong chứa thiết bị làm lạnh cùng lớp giữ lạnh trong lòng nên nhỏ hơn. Nhiệt độ giữ lạnh cũng giống như loại cont 20 lạnh.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài12190 mm (40 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2590 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài11558 mm (37.92 ft)
Chiều Rộng2291 mm (7.53 ft)
Chiều Cao2225 mm (7.29 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2291 mm (7.53 ft)
Chiều Cao2191 mm (7.19 ft)
Thể Tích58.92 m³
Trọng Lượng Bì4110 kg (9062 lbs)
Tải Trọng28390 kg (62588 lbs)
Tổng Trọng Lượng32500 kg (71650 lbs)

4. Container 40 HC-RF

Loại Cont này về cơ bản có kích thước bề ngoài giống với loại 40 feet thường.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài12190 mm (40 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2895 mm (9.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài11572 mm (37.97 ft)
Chiều Rộng2296 mm (7.53 ft)
Chiều Cao2521 mm (8.28 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2296 mm (7.53 ft)
Chiều Cao2494 mm (8.18 ft)
Thể Tích66.98 m³
Trọng Lượng Bì4290 kg (9458 lbs)
Tải Trọng28210 kg (62192 lbs)
Tổng Trọng Lượng32500 kg (71650 lbs)

5. Container 40 Feet Flat Rack

Container 40 feet Flat Rack phù hợp với hàng hóa quá khổ, quá tải và siêu trọng và tùy theo kích thước mà lựa chọn loại 20 hay 40 feet. Lưu ý, loại cont này được thiết kế có chiều cao khá bé theo hình thức dầm chữ l cao để chịu trọng tải.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài12190 mm (40 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2590 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài11650 mm (38.25 ft)
Chiều Rộng2347 mm (7.71 ft)
Chiều Cao1954 mm (6.42 ft)
Thể Tích49.4 m³
Trọng Lượng Bì6100 kg (13448 lbs)
Tải Trọng38900 kg (85759 lbs)
Tổng Trọng Lượng45000 kg (99207 lbs)

6. Container 40 Open Top

Về bản chất các loại cont Open top có thiết kế là để hở lóc dùng để chứa các loại hàng hóa cồng kềnh, có chiều cao lớn. Các loại hàng hóa quá khổ, đặc biệt cồng kềnh như trang thiết bị máy móc.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài12190 mm (40 ft)
Chiều Rộng2440 mm (8 ft)
Chiều Cao2590 mm (8.5 ft)
Kích Thước TrongChiều Dài12034 mm (39.48 ft)
Chiều Rộng2348 mm (7.71 ft)
Chiều Cao2360 mm (7.75 ft)
Kích Thước CửaChiều Rộng2340 mm (7.68 ft)
Chiều Cao2277 mm (7.46 ft)
Thể Tích66.68 m³
Trọng Lượng Bì3800 kg (8377 lbs)
Tải Trọng26680 kg (58819 lbs)
Tổng Trọng Lượng30480 kg (67196 lbs)

45ft

1. Container 45 Feet

Container 45 feet thường dùng để chứa các loại hàng hóa cực kỳ lớn. Kích thước tương đương được quy đổi là 2.25 TEU, một số nơi có thói quen gọi tắt là 2 TEU vì nếu nhìn sơ qua thì tương đương với loại 40 feet chỉ dư một chút được nhú ra.

Kích Thước Container
Kích Thước NgoàiChiều Dài13716 mm
Chiều Rộng2500 mm
Chiều Cao2896 mm
Kích Thước TrongChiều Dài13556 mm
Chiều Rộng2438 mm
Chiều Cao2695 mm
Kích Thước CửaChiều Rộng2416 mm
Chiều Cao2585 mm
Thể Tích86.1 m³
Trọng Lượng Bì4800 kg
Tải Trọng25680 kg
Tổng Trọng Lượng30480 kg